1. Đánh giá chất lượng môi trường nước:
- QCVN 08:2023/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
- QCVN 09:2023/BTNMT – Quy chuẩn quốc gia về chất lượng nước dưới đất
- QCVN 10:2023/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển (ven bờ, gần bờ, xa bờ)
- QCVN 01-1:2018/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- QCVN 01-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sơ chế cao su thiên nhiên
- QCVN 11-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản
- QCVN 12-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy
- QCVN 13-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt nhuộm
- QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
- QCVN 25:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải bãi chôn lấp chất thải rắn
- QCVN 28:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế
- QCVN 29:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu
- QCVN 35:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai thác thải từ các công trình dầu khí trên biển
- QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (bao gồm cả nước thải nuôi trồng thủy sản)
- QCVN 52:2013/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sản xuất thép
- QCVN 60-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sản xuất cồn nhiên liệu
- QCVN 62-MT:2016/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi
- QCVN 01-195:2022/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng
- QCVN 35:2024/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai thác thải của các công trình dầu khí trên biển
- QCVN 36:2024/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dung dịch khoan và mùn khoan thải từ các công trình dầu khí trên biển
- TCVN 13656:2023: Chất lượng nước nuôi thâm canh tôm sú, tôm thẻ chân trắng
- TCVN 13951:2024: Chất lượng nước nuôi trồng thủy sản - Nước biển
- TCVN 13952:2024: Chất lượng nước nuôi trồng thủy sản - Nước ngọt
Từ ngày 01/09/2025, QCVN 40:2025 – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sẽ có hiệu lực thay thế cho 11 quy chuẩn QCVN 25:2009, QCVN 28:2010, QCVN 29:2010, QCVN 40:2011, QCVN 01-MT:2015, QCVN 11-MT:2015, QCVN 12-MT:2015, QCVN 13-MT:2015, QCVN 60-MT:2015, QCVN 63:2017, QCVN 52:2017. Đối với cơ sở đã đi vào vận hành trước khi QCVN này ban hành thì được áp dụng theo các QCVN cũ cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031.
2. Đánh giá chất lượng môi trường không khí:
- QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
- QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung
- QCVN 05:2023/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh
- QCVN 06:2009/BTNMT – Chất lượng không khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong môi trường không khí xung quanh
- QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ
- QCVN 20:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ
- QCVN 21:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học
- QCVN 22:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp nhiệt điện
- QCVN 23:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất xi măng
- QCVN 51:2017/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất thép
- QCVN 34:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp lọc hoá dầu đối với bụi và các chất vô cơ
- QCVN 30:2012/ BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải lò đốt chất thải công nghiệp
- QCVN 41:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đồng xử lí chất thải nguy hại trong lò nung xi măng
- QCVN 61-MT:2016/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải lò đốt chất thải rắn sinh hoạt (công suất > 300 kg/giờ)
- QCVN 02:2012/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải lò đốt chất thải rắn y tế
Từ ngày 01/07/2025, QCVN 19:2024 – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sẽ có hiệu lực thay thế cho 07 quy chuẩn QCVN 19:2009, QCVN 20:2009, QCVN 21:2009, QCVN 22:2009, QCVN 23:2009, QCVN 34:2010, QCVN 51:2017, đồng thời thay thế cho các Bảng quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải trong 04 quy chuẩn QCVN 02:2012, QCVN 30:2012, QCVN 41:2011, QCVN 56:2013, QCVN 61:2016. Đối với cơ sở đã đi vào vận hành trước khi QCVN này ban hành thì được áp dụng theo các QCVN cũ cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031.
3. Đánh giá chất lượng môi trường trong bùn, trầm tích, đất & chất thải nguy hại:
- QCVN 43:2017/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng trầm tích
- QCVN 03:2023/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng đất
- QCVN 07:2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại
- QCVN 50:2013/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước
- QCVN 31:2018/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu sắt thép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất